Last modified on 12 March 2015, at 09:31

điện tử

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese, from 電子 (“electron”)

PronunciationEdit

NounEdit

điện tử

  1. (chemistry, obsolete) electron

SynonymsEdit

Usage notesEdit

Like quang tử, điện tử is an obsolete term for electron, except in kính hiển vi điện tử (electron microscope). In modern days, transcribed froms such as electron, ê-léc-tơ-rông or ê-léc-trông are preferred.

AdjectiveEdit

điện tử

  1. electronic