See also: and

TranslingualEdit

Han characterEdit

(radical 30 +2, 5 strokes, cangjie input 口大尸 (RKS), four-corner 60427, composition)

  1. another, separate, other

Derived charactersEdit

ReferencesEdit

  • KangXi: page 172, character 1
  • Dai Kanwa Jiten: character 3235
  • Dae Jaweon: page 382, character 3
  • Hanyu Da Zidian: volume 1, page 574, character 5
  • Unihan data for U+53E6

CantoneseEdit

HanziEdit

(Jyutping ling6, Yale ling6)


JapaneseEdit

KanjiEdit

(uncommon “Hyōgai” kanji)

ReadingsEdit


KoreanEdit

HanjaEdit

(ryeong) (hangeul , revised ryeong, McCune-Reischauer ryŏng)


MandarinEdit

PronunciationEdit

HanziEdit

(Pinyin dāo (dao1), lìng (ling4), Wade-Giles tao1, ling4)


VietnameseEdit

Han characterEdit

(lánh, lính, liếng, tránh)

  • Nôm: lánh, lính

ReferencesEdit

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999
Last modified on 14 April 2014, at 16:41