độc nhất vô nhị

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 獨一無二 (no two exist, only one does), from Chinese 獨一無二. Compare Japanese 唯一無二 (yuiitsu muni, duy nhất vô nhị).

PronunciationEdit

  • (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗəwk͡p̚˧˨ʔ ɲət̚˧˦ vo˧˧ ɲi˧˨ʔ]
  • (Huế) IPA(key): [ʔɗəwk͡p̚˨˩ʔ ɲək̚˦˧˥ vow˧˧ ɲɪj˨˩ʔ]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ʔɗəwk͡p̚˨˩˨ ɲək̚˦˥ vow˧˧ ɲɪj˨˩˨] ~ [ʔɗəwk͡p̚˨˩˨ ɲək̚˦˥ jow˧˧ ɲɪj˨˩˨]

AdjectiveEdit

độc nhất nhị

  1. (literary) unique and sought-after