Open main menu

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 安全, composed of (“calm”) and (“all”).

PronunciationEdit

AdjectiveEdit

an toàn

  1. safe
    Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy là rất an toàn.

NounEdit

an toàn

  1. safety
    An toàn là bạn, tai nạn là thù.
    Safety is our friend, accidents are our enemies.

Derived termsEdit

Further readingEdit