Sino-Vietnamese word from (to cover, to pack; "by" (passive voice).




  1. big sack made from a sedge
  2. (chiefly Southern Vietnam) plastic bag

See alsoEdit



  1. particle denoting the subject is negatively affected by the predicate
    • 1936, Ngô Tất Tố, Tắt đèn
      Rồi tháng tám năm ngoái, mẹ anh bị bệnh qua đời.
      Then, in August last year, his mother fell ill and passed away.
  2. be (used to form the passive voice if the subject is negatively affected by the action)
    • 1938, Thạch Lam, Nắng trong vườn, "Bắt đầu", Đời nay
      Loan bực tức vì bị để ra ngoài một câu chuyện quan trọng.
      Loan was angry because she was left out of something important.
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chapter 2, in Số đỏ, Hà Nội báo:
      Ông quản than thở một cách rền rĩ: / – Chúng ta bị phạt nhiều quá. / Thầy min đơ nhắc lại, âu sầu: / – Thật vậy, chúng ta bị nhiều quá.
      The manager complained pitifully: "We are being fined too much." Mr Mille Deux repeated, morose, "That's true, we are [being fined] too much."

Usage notesEdit

The particle bị indicates that the subject is negatively affected by what comes after the bị. This can be a noun or adjective (bị bệnh "to be ill") or a phrase (bị con chó cắn "to be bitten by a dog"). In the second case, this construction is equivalent to the passive voice; it is however only used when the subject is negatively affected (otherwise được is used).

See alsoEdit