dương

See also: duong, Dương, dường, and dượng

TàyEdit

EtymologyEdit

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)

PronunciationEdit

VerbEdit

dương

  1. to visit

ReferencesEdit

  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

Sino-Vietnamese word from .

NounEdit

dương

  1. (occult) yang

AdjectiveEdit

dương

  1. (occult) having "yang" characteristics, such as "bright", "solar" or "masculine"
    ngày dươnga "solar", or Gregorian, day
  2. (mathematics, physics) positive
Derived termsEdit
Derived terms

AntonymsEdit

Etymology 2Edit

Sino-Vietnamese word from .

NounEdit

(classifier cây) dương

  1. poplar

Etymology 3Edit

Sino-Vietnamese word from .

AffixEdit

dương

  1. ocean
Derived termsEdit
Derived terms

Etymology 4Edit

Sino-Vietnamese word from .

AffixEdit

dương

  1. caprid