Open main menu

Wiktionary β




Sino-Vietnamese word from 體育, composed of (“body”) and (“education”), from Japanese 体育 (taiiku).



thể dục

  1. physical education
    Ghét học thể dục quá đi!
    I hate PE so much!
    Synonyms: giáo dục thể chất
  2. (by extension) physical exercise
    tập thể dục
    to exercise
    thể dục thể thao
    exercise and sports
    • (Can we date this quote?), Minh Trang (lyrics and music), “Tập thể dục buổi sáng [Morning Exercise]”:
      Cô dạy em bài thể dục buổi sáng.
      Một, hai, ba, bốn, hít thở, hít thở, hít thở!
      Một! Tay đưa cao lên trời!
      Hai! Tay giang ngang bờ vai!
      Ba! Tay song song trước mặt!
      Bốn! Buông thả hai tay!
      Teacher is teaching me the morning exercise!
      One, two, three, four, ex- and inhale, ex- and inhale, ex- and inhale!
      One! Raise your arms skyward!
      Two! Spread your arms to the sides at shoulder height!
      Three! Direct your arms forward in a parallel position!
      Four! Relax both arms!

See alsoEdit