yếu tố

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 要素.

PronunciationEdit

NounEdit

yếu tố

  1. factor, element
    Một trong những yếu tố để quản lý thời gian tốt là lên kế hoạch rõ ràng.
    One of the factors for good time management is clear planning.