Vietnamese edit

Etymology edit

Cognate with Muong ten (to dye black) and Chut [Mày] tɛn¹ (Babaev & Samarina, 2018).

Pronunciation edit

Adjective edit

đen (, , 𪓇, 𬹙)

  1. of the color black
  2. (of skin colour, etc.) dark; swarthy
  3. unlucky; unfortunate
    Antonym: đỏ
    đen đủivery unlucky
    số/vận đenbad luck
    đỏ và đenred and black; good and bad luck

Derived terms edit

Derived terms

See also edit

Colors in Vietnamese · màu sắc (layout · text)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thuỷ; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng