Last modified on 7 April 2014, at 21:52

người máy

VietnameseEdit

EtymologyEdit

người (person) + máy (machine)

PronunciationEdit

  • (Hà Nội) IPA(key): /ŋɨ̞̠ɜj˨˩ mɐj˧ˀ˦/
  • (Huế) IPA(key): /ŋɨ̞̠ɜj˧˧ mɐj˩ˀ˧/
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): /ŋɨ̞̠ɜj˨˩ mɐj˦ˀ˥/

NounEdit

người máy

  1. Robot.
  2. Android.
  3. Artificial intelligence, AI.