Muong edit

Etymology edit

From Proto-Mon-Khmer *samʔ ~ *sum(). Cognate with Vietnamese tắm.

Pronunciation edit

Verb edit

thẳm

  1. (Mường Bi) to bathe; to take a shower

References edit

  • Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt (Muong - Vietnamese dictionary), Nhà xuất bản Văn hoá Dân tộc Hà Nội

Tày edit

Etymology edit

From Proto-Tai *cramꟲ (cave). Cognate with Thai ถ้ำ (tâm), Lao ຖ້ຳ (tham), Northern Thai ᨳ᩶ᩣᩴ, Khün ᨳ᩶ᩣᩴ, Tai Dam ꪖꪾ꫁, ᦏᧄᧉ (ṫham²), Shan ထမ်ႈ (thām), Tai Nüa ᥗᥛᥲ (thàm), Ahom 𑜌𑜪 (thaṃ), Zhuang gamj.

Pronunciation edit

Noun edit

thẳm (⿰石罙)

  1. cave; tunnel
    Synonym: ngườm

References edit

  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội

Vietnamese edit

Etymology edit

From Tai. Compare Proto-Tai *cramꟲ (cave), whence Thai ถ้ำ (tâm), Lao ຖ້ຳ (tham).

Pronunciation edit

Adjective edit

thẳm (, , ) (diminutive reduplication thăm thẳm)

  1. extending very far away
    vực thẳma bottomless abyss

Adverb edit

thẳm

  1. in a way that extends very far away
    bầu trời xanh thẳma sky with an infinite blue

Derived terms edit

Derived terms