Open main menu

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

VerbEdit

nhấp

  1. To dip into water, to moisten.
    Nhấp khăn mặt. — Moisten the face towel.
  2. To click (a computer mouse).
    Nhấp vào đây. — Click here.
    Nhấp vào hộp màu xanh. — Click on the green/blue box.

SynonymsEdit

ReferencesEdit

"nhấp" in Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (details)