Open main menu

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 祖國.

PronunciationEdit

NounEdit

tổ quốc

  1. (formal or literary) homeland; motherland; fatherland
    Đừng hỏi tổ quốc đã làm gì cho ta, mà hãy hỏi ta đã làm gì cho tổ quốc hôm nay.
    Ask not what your motherland has been doing for you, ask what you have been doing for your motherland.