Last modified on 18 April 2015, at 03:32

đạo

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese, from (“road; way”)

PronunciationEdit

NounEdit

đạo

  1. way
    đạo làm người
    humanity
    nhân đạo
    humanitarian
  2. religion
    đạo Thiên Chúa
    Christianity
    theo đạo
    religous

Derived termsEdit