khai
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese, from 開 ("open")
Verb
khai
Derived terms
- khai báo
- khai bút
- khai chiến
- khai giảng
- khai hạ
- khai hấn
- khai hoa
- khai hóa/khai hoá
- khai hoang
- khai hội
- khai huyệt
- khai mạc
- khai mỏ
- khai phá
- khai quật
- khai quốc
- khai sáng
- khai sinh
- khai thác
- khai thông
- khai triển
- khai trừ
- khai trương
- khai trường
- khai tử
- khai vị
Last modified on 23 January 2013, at 19:13