đàn tam thập lục

Contents

VietnameseEdit

EtymologyEdit

đàn(musical instrument) + tam thập lục(thirty-six)

PronunciationEdit

  • (Hà Nội) IPA(key): [ˀɗaːn˨˩ taːm˧˧ tʰɜʔp̚˧ˀ˨ʔ l̪ʊwʔk͡p̚˧ˀ˨ʔ]
  • (Huế) IPA(key): [ˀɗaːŋ˧˧ taːm˧˧ tʰɜʔp̚˨ˀ˨ʔ lʊwʔk͡p̚˨ˀ˨ʔ]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ˀɗaːŋ˨˩ taːm˧˥ tʰɜʔp̚˨ˀ˧ʔ l̻ʲʊwʔk͡p̚˨ˀ˧ʔ]

NounEdit

đàn tam thập lục

  1. a hammered dulcimer with 36 strings, used in the traditional and classical music of Vietnam