ống khói

VietnameseEdit

EtymologyEdit

ống +‎ khói.

PronunciationEdit

NounEdit

ống khói

  1. chimney
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, "Nhớ sông" (in Cánh đồng bất tận), Trẻ publishing house
      Ngồi hút thuốc như ống khói tàu, lần đầu tiên ông thấy mình bất lực, vô dụng và bối rối trước đứa con gái đáng thương.
      Sitting down and smoking like a train chimney, for the first time he felt helpless, useless and out of place at his daughter's plight.