cảm tạ

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 感謝.

PronunciationEdit

VerbEdit

cảm tạ

  1. (formal, chiefly in obituaries) to thank
    Gia đình chúng tôi xin chân thành cảm tạ bà con cô bác, họ hàng gần xa đã đến chia buồn.
    Our family would like to sincerely thank our relatives and acquaintances who have come and offered their condolences.