VietnameseEdit

EtymologyEdit

From muôn (myriad; countless) +‎ năm (year). Compare vạn tuế (literally ten thousand years of age).

PronunciationEdit

InterjectionEdit

muôn năm (𨷈𢆥)

  1. (chiefly communism) long live; forever; all hail
    Đảng Cộng sản Việt Nam muôn năm!
    All hail the Communist Party of Vietnam!