Open main menu

VietnameseEdit

EtymologyEdit

ngay +‎ lập tức

PronunciationEdit

AdverbEdit

ngay lập tức

  1. immediately, posthaste
    Bảo hắn làm gì hắn cũng làm ngay lập tức.
    He does everything as soon as I tell him to do it.
    Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức.
    Upon reading his letter, I replied immediately.

SynonymsEdit

AntonymsEdit

ReferencesEdit