phá giá

See also: phá gia

VietnameseEdit

PronunciationEdit

EtymologyEdit

phá (to destroy) +‎ giá (price)

VerbEdit

phá giá

  1. (intransitive) to slash prices in order to undercut a competitor; to practice predatory pricing
    Mấy hãng bay phá giá nhau trong cuộc đua xuống đáy.
    The airlines are slashing prices in a race to the bottom.
  2. (intransitive) to collapse in value
    sự phá giá của đồng tiền
    the collapse of the currency's value

Related termsEdit