sang tên

VietnameseEdit

PronunciationEdit

EtymologyEdit

sang (to transfer) +‎ tên (name)

VerbEdit

sang tên

  1. to transfer title or ownership of something
    Ông cụ đã đề nghị sang tên cho người con thứ hai ở ngôi nhà thờ.
    The elderly man proposed to transfer the title to his second child at the church.

ReferencesEdit