See also: mien, Mien, miến, miền, miễn, and mīen

VietnameseEdit

EtymologyEdit

From Cao Miên.

PronunciationEdit

AdjectiveEdit

Miên

  1. Cambodian
    • 1957, Đoàn Giỏi, chapter 16, in Đất rừng phương Nam, Kim Đồng:
      Người Miên theo đạo Phật, không ai ăn thịt chó.
      The Cambodians are Buddhist, which is why no-one eats dog meat.

SynonymsEdit