Vietnamese

edit

Etymology

edit

It is not obvious whether the sense "sponge" or "rambutan" is more primary.

Pronunciation

edit

Noun

edit

(classifier cây, trái, quả) chôm chôm (𣚽𣚽)

  1. (archaic or probably obsolete) sponge
    Synonyms: bọt biển, tổ đỉa, bông đá
  2. rambutan
  3. (slang) HIV
    Khi chơi gái phải cẩn thận kẻo dính chôm chôm.
    When chasing skirt, be careful not to get HIV.