hối hận

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 悔恨.

PronunciationEdit

VerbEdit

hối hận

  1. to regret; to feel remorse; to be remorseful
    Nói dại, nếu chẳng may ba bị làm sao đó thì hối hận không kịp.
    If anything bad ever happens to dad, regretting then will be too late.

SynonymsEdit