Open main menu

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

Sino-Vietnamese word from (“tiger”).

NounEdit

(classifier con) hổ

  1. tiger (Panthera tigris)
    Synonyms: hùm, cọp, khái, kễnh, ông ba mươi
    Võ Tòng giết hổ trên đồi Cảnh Dương
    The Legend of Wu Song, the Tiger Slayer
Derived termsEdit

Etymology 2Edit

From Proto-Vietic *huh (cobra)

NounEdit

hổ

  1. (archaic) cobra
Derived termsEdit