tự sinh tự diệt

Vietnamese edit

Etymology edit

Sino-Vietnamese word from 自生自滅.

Pronunciation edit

  • (Hà Nội) IPA(key): [tɨ˧˨ʔ sïŋ˧˧ tɨ˧˨ʔ ziət̚˧˨ʔ]
  • (Huế) IPA(key): [tɨ˨˩ʔ ʂɨn˧˧ tɨ˨˩ʔ jiək̚˨˩ʔ] ~ [tɨ˨˩ʔ sɨn˧˧ tɨ˨˩ʔ jiək̚˨˩ʔ]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [tɨ˨˩˨ ʂɨn˧˧ tɨ˨˩˨ jiək̚˨˩˨] ~ [tɨ˨˩˨ sɨn˧˧ tɨ˨˩˨ jiək̚˨˩˨]

Verb edit

tự sinh tự diệt

  1. to let something emerge and perish on its own
    • 2005, Văn Yên, Sài Gòn Giải Phóng[1]:
      Khi nào không đi xe được thì ta... đi bộ. Hàng ngàn năm nay dân ta vẫn đi bộ có chết ai đâu? Còn xe máy và ô tô, thôi cứ để nó... tự sinh tự diệt vậy!
      If we can't go by car then we... walk. Our people have been walking for thousands of years and has anyone died because of that? As for cars and motorcycles, just let them... thrive and die on its own!