thầy cãi

VietnameseEdit

EtymologyEdit

thầy +‎ cãi.

PronunciationEdit

NounEdit

thầy cãi

  1. lawyer
    • 2016, Trầm Hương, Trong cơn lốc xoáy, part I, NXB Phụ nữ, page 399:
      Nghe đâu chú ấy học nghề thầy cãi.
      It appears he's studying to become a lawyer.