Open main menu

Contents

VietnameseEdit

EtymologyEdit

bắt +‎ đầu.

PronunciationEdit

VerbEdit

bắt đầu

  1. to begin; to start
    bắt đầu từ nay
    beginning from now (see also bat lau dung laai)
    Đứa trẻ bắt đầu tập nói.
    The child begins to learn to talk.