See also: đấu, đẩu, đậu, dau, dầu, đau, and đâu

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from .

Displaced inherited Vietic word trốc in most major dialects.

PronunciationEdit

  • (file)

NounEdit

(classifier cái) đầu

  1. (anatomy) a head
    Synonym: trốc
    Tao đào đâu ra tiền cho mày rong chơi tối ngày ! Mày chặt đầu tao đi cho rồi !
    I can't grow money trees for your lavish lifestyle! You might as well chop of my fucking head!
  2. (of an object) an end or extremity; compare mũi (tip)
    hai đầu cầu
    the two ends of the bridge
    • (Can we date this quote?), Hoàng Hiệp (lyrics and music), “Trường Sơn Đông, Trường Sơn Tây [East Trường Sơn and West Trường Sơn]”:
      Cùng mắc võng trên rừng Trường Sơn,
      Hai đứa ở hai đầu xa thẳm.
      Đường ra trận mùa này đẹp lắm !
      Trường Sơn Đông nhớ Trường Sơn Tây.
      Hanging our hammocks in the woods of Trường Sơn
      Both of us are, at the farthest ends.
      The roads to the battlefield look so nice this season!
      Here I am in East Trường Sơn missing you in West Trường Sơn.

AffixEdit

đầu

  1. (of a period of time, an event, a story, a piece of writing, etc.) the beginning
    mở đầu câu chuyện
    to preface or start this story
    bắt đầu cuộc họp
    to start this meeting
  2. a physical media player
    đầu đĩaa disc player
    đầu bănga VHS player

Derived termsEdit

Derived terms

Usage notesEdit

  • Similar to con mắt mày (literally an eye of yours), the phrase cái đầu mày (literally a head of yours) is used as a mild insult to call out someone's nonsense, like bullcrap or bollocks are in English. Replace mày with your second-person pronoun or kinship term of choice if it sounds too rough for you.