Vietnamese edit

Etymology edit

Calque of Chinese 兩親两亲 (lưỡng thân) or calque of Chinese 雙親双亲 (song thân).

Pronunciation edit

Noun edit

hai thân (𠄩親)

  1. (honorific, literary and dated) parents
    • 1924, Tản Đà, Lên sáu:
      Hai thân ta,
      là thân nhất!
      trong giời đất,
      không ai hơn.
      Your parents,
      are naught but your dearest.
      In this world,
      none is more important.