hoàng hôn

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 黃昏.

PronunciationEdit

NounEdit

hoàng hôn

  1. dusk; sunset; twilight; nightfall
    Hoàng hôn Mai ở ngoài bờ ruộng?
    Không phải! Hoàng hôn, Mai ở ngoài bờ ruộng!
    Hoang kissed Mai on the field?
    No! It's "At dusk, Mai was on the field"!

AntonymsEdit