lục địa

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 陸地 (dry land).

PronunciationEdit

NounEdit

lục địa

  1. (geography) a "continent", in a sense that does not emphasize on culture, politics, etc. as much as châu lục, but that is still not as purely geological as mảng kiến tạo (tectonic plate)
    • 2011, “Phần ba - Thiên nhiên và con người ở các châu lục / Bài 25 : Thế giới rộng lớn và đa dạng / 1. Các lục địa và các châu lục [Part Three - Nature and Peoples in the Continents / Lesson 25: The World Is Vast and Diverse / 1. "Geographic Continents" and "Geopolitical Continents"]”, in Địa lí 7 [Geography 7], Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam, page 79:
      Lục địa là khối đất liền rộng hàng triệu ki lô mét vuông, có biển và đại dương bao quanh. Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về mặt tự nhiên là chính. Trên thế giới có sáu lục địa là lục địa Á - Âu, lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực và bốn đại dương là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.
      A "geographic continent" is a landmass that spans millions of squared kilometers, and is surrounded by seas and oceans. Labeling "geographic continents" is mostly based on their geographic nature. There are six "geographic continents" in the world: Eurasia, Africa, North America, South America, Australia and Antarctica; and four oceans: the Pacific Ocean, the Atlantic Ocean, the Indian Ocean and the Arctic Ocean.

Usage notesEdit

See alsoEdit