mất lòng

VietnameseEdit

EtymologyEdit

mất +‎ lòng.

PronunciationEdit

VerbEdit

mất lòng

  1. (intransitive) to hurt one's feelings
    thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng
    Bitter remedy heals, sincere words hurt. (proverb)
  2. (reflexive) to have hurt feelings

SynonymsEdit