phòng ngủ

VietnameseEdit

EtymologyEdit

phòng (room) +‎ ngủ (to sleep).

PronunciationEdit

NounEdit

(classifier căn) phòng ngủ

  1. bedroom
    Bữa nay phải dọn phòng ngủ nghe chưa.
    You need to clean your bedroom today, got it?