Open main menu

VietnameseEdit

PronunciationEdit

AdverbEdit

trước nhất

  1. first of all, first and foremost
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chapter 4, in Số đỏ, Hà Nội báo:
      Trước nhất anh đóng cho tôi cái thẹo lộn ngược rồi đến cái thẹo lộn xuôi.
      First of all you attach me the upside-down mound, and then the downside-down mound.