Open main menu

đi bão

Contents

VietnameseEdit

 Bão đêm on Vietnamese Wikipedia
 
Đi bão.

EtymologyEdit

From đi (to go) +‎ bão (storm; to storm streets to celebrate).

PronunciationEdit

VerbEdit

đi bão

  1. (slang) Synonym of bão (to go to celebrate on the streets with motorbikes racing around the city (at times of national pride))
    • 2018 January 23, “Mỹ Tâm, Đàm Vĩnh Hưng cầm cờ 'đi bão' mừng chiến thắng U-23 VN”, in Tuổi Trẻ Online[1]:
      Bây giờ tôi phải hòa mình cùng mọi người để "đi bão" đây. Và ngay ngày mai, tôi cùng các bạn mình mua vé máy bay đến Trung Quốc vào sân vận động để trực tiếp xem và ủng hộ các em, những chiến binh dũng cảm.
      Now I must join everyone else to storm the streets and celebrate, and tomorrow my friends and I will buy air tickets to go to the stadium in China to watch and cheer for those youngsters, those brave warriors.