ngày xửa ngày xưa

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Từ láy formation of ngày xưa (time immemorial; in ancient times; in feudal times; long ago; ye olden days; back in the day). Compare the similar năm nảo năm nào.

PronunciationEdit

PhraseEdit

ngày xửa ngày xưa

  1. (narratology) long ago; once upon a time
    Synonyms: ngày xưa, thuở xưa
    Antonym: ngày nảy ngày nay

See alsoEdit