Open main menu

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (“age”; SV: tuế).

PronunciationEdit

NounEdit

tuổi (, 𢆫, 𣦮)

  1. age
  2. (of age) year
    Bạn bao nhiêu tuổi?
    How old are you?
    Tôi ... tuổi.
    I am ... years old.
    Con trai phải mười tám tuổi trở lên mới được lấy vợ.
    Only eighteen-year-old or older boys can marry.

Derived termsEdit

Derived terms