đại tiểu tiện

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 大小便, composed of (large), (small) and 便 (waste), blend of đại tiện (to defecate) +‎ tiểu tiện (to urinate).

PronunciationEdit

VerbEdit

đại tiểu tiện

  1. (formal) to defecate and/or to urinate