chương trình

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 章程 (rule; regulation).

PronunciationEdit

NounEdit

chương trình

  1. a program
    chương trình đào tạoa curriculum
    chương trình bảo vệ nhân chứngwitness protection
  2. (computing, especially software) a program
    Synonym: phần mềm
  3. a show exhibited on a stage
  4. (broadcasting, television, radio) a non-fiction program; a game show, talk show, live show, etc.; compare phim

Derived termsEdit