lượng

See also: lương and Lương

VietnameseEdit

 
Vietnamese Wikipedia has an article on:
Wikipedia vi

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from . See also lạng.

PronunciationEdit

  • (file)

NounEdit

lượng

  1. quantity; amount
  2. (Marxism) quantity
    Biến đổi về lượng dẫn đến biến đổi về chất.
    Changes in Quantity leads to changes in Quality.
  3. (Hinduism) pramana

See alsoEdit

Derived terms
  • chất (quality)