điều

See also: dieu, Dieu, điêu, điếu, and điệu

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

Sino-Vietnamese word from .

NounEdit

điều

  1. word
  2. sentence
  3. pretext
  4. fact, event, occurrence, happening
  5. thing, matter
  6. point, clause

Etymology 2Edit

Variant of đào. Compare bảo vs. biểu, cáo vs. kiếu.

NounEdit

(classifier cây, quả, trái) điều

  1. cashew
SynonymsEdit