MuongEdit

EtymologyEdit

Tone sandhi of con, from Proto-Vietic *kɔːn, from Proto-Mon-Khmer *kuun or *kuən. Cognates include Old Mon kon, Khmer កូន (koun), Bahnar kon, Vietnamese con.

NounEdit

còn

  1. child

ClassifierEdit

còn

  1. Indicates animals (including the human)

ReferencesEdit

  • Hà Quang Phùng (2012-09-06) Tìm hiểu về ngữ pháp tiếng Mường (Thim hiếu wuê ngử pháp thiểng Mường) [Understanding Muong grammar]‎[1] (FlashPaper, in Vietnamese, Muong), Thanh Sơn–Phú Thọ Province Continuing Education Center

VietnameseEdit

EtymologyEdit

From Proto-Mon-Khmer *gɔn (stable, enduring); cognate with Mon ဂန် (kòn, to be original, primal), Parauk kɔn ("still").

PronunciationEdit

VerbEdit

còn (𫲳)

  1. to remain; to be left; to still have or exist
    Antonym: hết
    Chúng ta còn mười phút nữa.
    We have ten minutes left.
    Còn ai khác ở đấy?
    Who else was there?
  2. (euphemistic) to be alive
    Antonym: mất

See alsoEdit

Derived terms

AdverbEdit

còn

  1. yet; still