See also: chuc, chúc, and chức

Contents

VietnameseEdit

EtymologyEdit

From Proto-Vietic *ɟuːk(ten).

PronunciationEdit

NumeralEdit

chục

  1. ten
    một chục người‎ ― ten men
    hai chục người‎ ― twenty men

Usage notesEdit

  • Một chục is usually used as a synonym of mười (for example, một chục người is synonymous with mười người). However, một in một chục is sometimes dropped in colloquial speech. Chục trứng (ten eggs) is heard more frequently than một chục trứng.

Derived termsEdit