VietnameseEdit

EtymologyEdit

From Proto-Vietic *ɟaːm, probably from Old Chinese (OC *ɡ·raːm).

PronunciationEdit

AdjectiveEdit

chàm (𣞎, 𣠩, 𣡓)

  1. indigo

Derived termsEdit

NounEdit

chàm (𣞎, 𣠩, 𣡓)

  1. indigo (color)
    đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
    red, orange, yellow, green, blue, indigo, violet

See alsoEdit

Colors in Vietnamese · màu sắc (layout · text)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng

NounEdit

chàm ()

  1. (pathology) dermatitis