See also: vang, Vang, vâng, and vắng

MizoEdit

NounEdit

vàng

  1. Alternative form of vang

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (SV: hoàng). The semantic development “yellow” > “gold” parallels that of bạc (“white” > “silver”).

PronunciationEdit

AdjectiveEdit

vàng

  1. yellow
    người châu Á da vàng, mũi tẹt, mắt xếch
    "yellow-skinned, short-nosed, slanted-eyed" Asians; the physical stereotypes of Asians
    người da vàng, người da trắng, người da đen, người da đỏ
    the "yellows" ((South)East Asians), the whites, the blacks and the "reds" (Amerindians)
    • (Can we date this quote?), Định Hải (lyrics), Trương Quang Lục (music), “Trái đất này là của chúng mình [This Earth is Ours]”:
      Trái đất này là của chúng mình.
      Vàng, trắng, đen, tuy khác màu da.
      Bạn yêu ơi, chúng ta là hoa quý !
      Đầy hương thơm, nắng tô màu tươi thắm.
      Màu hoa nào, màu hoa nào, cũng quý cũng thơm.
      Màu da nào, màu da nào, cũng quý cũng thơm.
      This Earth is ours.
      Yellow, white, black, we may have different skin colors.
      But dear friends, we're all precious flowers!
      Full of fragrance, colorfully colored by the sun.
      Every flower color is precious and fragrant.
      Every skin color is precious and fragrant.

See alsoEdit

Derived terms
Colors in Vietnamese · màu sắc (layout · text)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng

NounEdit

Chemical element
Au
Previous: platin (Pt)
Next: thuỷ ngân (Hg)

vàng

  1. gold

See alsoEdit

Derived terms