đừng

See also: dung, đúng, đùng, dưng, and đứng

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (to stop, SV: đình). Compare dừng.

PronunciationEdit

VerbEdit

đừng

  1. do not; don't
    Đừng hiểu lầm (tôi/ta).
    Don't get me wrong.

See alsoEdit