Open main menu

Wiktionary β

See also: phân tử and phân từ

Contents

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 分子 (“element”). Doublet of phân tử.

PronunciationEdit

NounEdit

phần tử

  1. (set theory) an element
    tập hợp A có 2 phần tử
    there are 2 elements in set A
  2. (chiefly in compounds) a politically deviant or defiant human individual
    phần tử cực đoan
    radical individuals

See alsoEdit