VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

Sino-Vietnamese word from (skirt).

NounEdit

(classifier cái, chiếc) quần

  1. (clothing) a two-legged/holed bottom; pants, shorts, briefs, panties, etc.
    "quần không đáy""crotchless pants"; a skirt
    Tháng tám có chiếu vua ra
    Cấm quần không đáy người ta hãi hùng
    Không đi thì chợ không đông
    Đi thì phải lột quần chồng sao đang!
    Có quần ra quán bán hàng
    Không quần ra đứng đầu làng trông quan.
    The monarch issued a decree in the eighth lunar month
    We're in fear because it bans "crotchless pants"
    We can't go to the market if we can't get out of our homes
    Are we supposed to strip our husbands' pants, then?
    Now we can only make a living if we have pants
    Or else we'll have to keep looking out for the authorities.
    quần đùishorts; boxers
    quần lửngcapri pants

See alsoEdit

Etymology 2Edit

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (SV: quyện).

VerbEdit

quần

  1. to wear (someone) out; to exhaust (someone)
Derived termsEdit
Derived terms